
Sikalastic®-110
Chống thấm dạng lỏng, một thành phần, nền PU cải tiến.
Hưng Vũ · Vật tư công trình
Khám phá Sika, Dulux và PRECA theo từng nhóm sản phẩm. Tìm đúng mã, xem thông tin từ hãng và gửi nhu cầu đến bộ phận vật tư Hưng Vũ.
Khám phá danh mục ↓
127 sản phẩm được tổng hợp từ danh mục công khai của hãng, đối chiếu ngày 21.10.2026. Phạm vi Sika: kênh phân phối/bán lẻ; Dulux: nhãn Dulux Việt Nam; PRECA: danh mục sản phẩm trên website hãng. Giá, quy cách cung ứng và tình trạng hàng được xác nhận khi báo giá.
Ảnh bao bì có thể thay đổi theo lô hàng. Với sản phẩm chỉ hiển thị tên nhóm, vui lòng hỏi bộ phận vật tư để xem bao bì thực tế trước khi đặt hàng.
01 / Sika
Chống thấm, sửa chữa bê tông, sàn, keo dán gạch và trám khe. Danh mục được tổng hợp từ kênh bán lẻ Sika Việt Nam.
61 sản phẩm

Chống thấm dạng lỏng, một thành phần, nền PU cải tiến.

Lớp chống thấm lỏng trên nền PU và acrylic.


Màng chống thấm lỏng, nền acrylic, có tính đàn hồi.

Lớp chống thấm xi măng kết hợp polyme.

Vữa dùng chống thấm và bảo vệ bề mặt.

Thuộc nhóm giải pháp và phụ kiện chống thấm của Sika.

Màng bitum cải tiến, áp dụng theo phương pháp thi công ướt.

Hỗn hợp đóng gói sẵn để chống thấm nền bê tông, vữa.

Màng chống thấm bitum biến tính.


Băng PVC đàn hồi dùng cản nước.

Xử lý ẩm và kiềm hóa, làm cứng bề mặt bằng thẩm thấu.
Epoxy làm lớp lót hoặc chất kết dính cho hệ vữa sàn.
Hệ epoxy hoàn thiện sàn tự san hoặc tạo nhám.
Vữa sàn ba thành phần kết hợp xi măng và epoxy.
Phụ gia bê tông giảm nước, làm chậm ninh kết.
Phụ gia bê tông giảm nước và điều chỉnh thời gian ninh kết.
Phụ gia giảm nước mức cao, làm chậm đông kết bê tông.

Vữa xi măng rót, dùng bù co ngót và có thể bơm.


Vữa vá bề mặt bê tông, dùng tạo lớp hoàn thiện mỏng.


Phụ gia hỗ trợ chống thấm và kết nối vật liệu.

Vữa xi măng dùng kết nối và bảo vệ cốt thép.


Vữa sửa chữa cải tiến polyme, tăng khả năng bám dính.

Keo epoxy độ nhớt thấp, có tính đàn hồi nhẹ.


Keo cho khe co giãn trên mặt dựng bê tông, tường xây.

Keo đa năng vừa trám vừa kết dính đàn hồi.
Lớp lót dung môi cho nền xốp, rỗng hoặc kim loại.
Silicone acetoxy dùng trám khe, chịu thời tiết.
Silicone trung tính để trám khe đa dụng.
Keo PUR dành cho khe sàn và công trình hạ tầng.

Băng dán dùng cho chống thấm.



Keo epoxy chít khe gạch sàn, tường.

Keo xi măng đóng gói sẵn, dùng dán gạch.

Keo dán gạch trộn sẵn trên nền xi măng.

Keo xi măng đóng gói sẵn để dán gạch.

Keo xi măng dùng dán gạch, đóng gói sẵn.

Keo xi măng có khả năng biến dạng, phân loại C2TES1.

Keo dán gạch kháng nước, phân loại C1.

Vữa đa năng trộn khô, mác 100 theo hãng.

Vữa đa năng trộn khô, mác 75 theo hãng.

Keo trát nội thất gốc polymer, cung cấp ở dạng keo sệt.

Keo bả tường và trần, nội hoặc ngoại thất.

Lớp hoàn thiện mịn trên tường và trần.
Chưa tìm thấy sản phẩm phù hợp. Thử tên ngắn hơn hoặc xóa bộ lọc.

02 / Dulux
Khám phá sơn nội thất, ngoại thất, sơn lót, bột trét và chất chống thấm trong danh mục Dulux Việt Nam.
29 sản phẩm

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt siêu bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn lót trong nhà. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt bóng mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Bột trét . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt mờ. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn lót trong nhà. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Chống thấm . Chọn theo vị trí sử dụng và hướng dẫn thi công của hãng.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn nội thất trong nhà với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn ngoại thất ngoài trời với bề mặt bóng. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.

Sơn lót ngoài trời. Chọn hệ sơn lót phù hợp bề mặt trước khi hoàn thiện.
Theo thông tin hãng; điều kiện nền và cách thi công ảnh hưởng lượng dùng thực tế.
Chưa tìm thấy sản phẩm phù hợp. Thử tên ngắn hơn hoặc xóa bộ lọc.

03 / PRECA
Con kê bê tông, cửa chống ngập và thiết bị nâng hạ theo danh mục PRECA. Mã và quy cách giúp trao đổi nhu cầu chính xác hơn.
37 sản phẩm

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn, dầm. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho dầm, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho dầm, cột, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cọc khoan nhồi và tường vây. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn, dầm, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn, dầm, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn, dầm. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cột, vách. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho dầm, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho thép lớp trên, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho cột, vách. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho sàn, dầm, cột. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Con kê cho dầm, cột, móng. Lựa chọn kích thước theo hồ sơ công trình.

Thiết bị chắn nước cho lối ra vào. Cần trao đổi kích thước vị trí lắp đặt và điều kiện công trình.

Thiết bị chắn nước cho lối ra vào. Cần trao đổi kích thước vị trí lắp đặt và điều kiện công trình.

Thiết bị chắn nước cho lối ra vào. Cần trao đổi kích thước vị trí lắp đặt và điều kiện công trình.

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC1-01. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC1-02. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC3-01. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC3-02. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC3-01H. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC2-01. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC2-02. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026

Thiết bị nâng hạ PRECA mã ASC2-01H. Chọn cấu hình theo tải trọng, chiều cao nâng và điều kiện lắp đặt thực tế.
Đối chiếu bảng thông số hãng: 22.10.2026
Chưa tìm thấy sản phẩm phù hợp. Thử tên ngắn hơn hoặc xóa bộ lọc.
Gửi yêu cầu dễ đối chiếu
Bạn có thể gửi một sản phẩm hoặc danh sách nhiều mã. Với vật tư chưa rõ mã, hãy tách riêng từng hạng mục và đính kèm ảnh khi trao đổi trực tiếp.
Chuẩn bị yêu cầu vật tưGiải đáp trước khi liên hệ
Mô tả hạng mục, vị trí sử dụng và bề mặt; nếu có, gửi ảnh hoặc tên vật liệu được chỉ định. Không cần tự chọn một mã chỉ vì sản phẩm có tên gần giống.
Website hiện hỗ trợ tìm thông tin và chuẩn bị yêu cầu. Chủng loại, số lượng, giá, điều kiện giao hàng và việc đặt mua được xác nhận khi trao đổi với bộ phận vật tư.
Ưu tiên tài liệu của đúng hãng, đúng mã và phiên bản sản phẩm. Các liên kết trên trang dẫn đến website hãng; thông tin báo giá và hàng thực tế cần xác nhận với Hưng Vũ.
Khám phá thêm
Các bài ngắn giúp lựa chọn thông tin cần thiết và hiểu rõ bước trao đổi tiếp theo.
| Nhu cầu | Thông tin nên có | Cần đối chiếu |
|---|---|---|
| Chống thấm / vật liệu liên quan | Vị trí, nền, hiện trạng, hệ vật liệu hoặc mã đã chọn nếu có. | Tài liệu kỹ thuật, quy cách, điều kiện thi công của hệ sản phẩm. |
| Sơn hoàn thiện | Trong/ngoài nhà, bề mặt, màu tham khảo, diện tích dự kiến. | Hệ sơn, mã màu, mẫu và quy cách phù hợp yêu cầu thực tế. |
| Con kê bê tông | Loại hạng mục, kích thước hoặc mã, số lượng, nơi nhận. | Quy cách theo hồ sơ và nhu cầu công trình, đơn vị tính khi hỏi mua. |
Kiểm tra tên, mã, quy cách đóng gói và đơn vị tính. Không suy hai sản phẩm có tên gần nhau là cùng thông số hoặc cùng phạm vi sử dụng.
Đối chiếu nền, thời gian, cách chuẩn bị và giới hạn sử dụng trong tài liệu của sản phẩm/hệ giải pháp được lựa chọn.
Làm rõ số lượng, vị trí nhận, thời điểm mong muốn và thông tin cần xác nhận trong báo giá. Giá, tình trạng hàng và điều kiện giao nhận được đối chiếu tại thời điểm trao đổi.
Chuẩn bị lượng vật tư
Dựa trên độ phủ công bố của đúng sản phẩm Dulux. Kết quả là lượng lý thuyết, chưa cộng hao hụt và không thay thế hướng dẫn hệ sơn.
Bắt đầu từ nhu cầu của bạn
Gửi mã sản phẩm, số lượng và nơi nhận để bộ phận vật tư kiểm tra quy cách và báo giá.